Bản dịch của từ Go out with trong tiếng Việt

Go out with

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Go out with (Verb)

ɡˈoʊ ˈaʊt wˈɪð
ɡˈoʊ ˈaʊt wˈɪð
01

Hẹn hò với ai đó trong một mối quan hệ lãng mạn

To date someone in a romantic relationship

Ví dụ

Sarah decided to go out with Tom after their first date.

Sarah quyết định hẹn hò với Tom sau buổi hẹn đầu tiên.

John does not want to go out with anyone right now.

John không muốn hẹn hò với ai vào lúc này.

Do you think Emily should go out with Mark?

Bạn có nghĩ rằng Emily nên hẹn hò với Mark không?

02

Giao du hoặc kết bạn với ai đó

To associate or socialize with someone

Ví dụ

I often go out with my friends on weekends.

Tôi thường đi chơi với bạn bè vào cuối tuần.

She does not go out with anyone from our class.

Cô ấy không đi chơi với ai trong lớp chúng tôi.

Do you go out with your colleagues after work?

Bạn có đi chơi với đồng nghiệp sau giờ làm không?

03

Rời khỏi nhà để tham gia các hoạt động xã hội với một người khác

To leave one's home to engage in social activities with another person

Ví dụ

I plan to go out with Sarah this Friday night.

Tôi dự định đi chơi với Sarah tối thứ Sáu này.

They do not go out with anyone during the pandemic.

Họ không đi chơi với ai trong thời gian đại dịch.

Do you want to go out with me this weekend?

Bạn có muốn đi chơi với tôi vào cuối tuần này không?

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/go out with/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Describe a special day out that didn’t cost much | Bài mẫu kèm từ vựng
[...] When alone, the only person that you need to consider keeping occupied and interested is yourself [...]Trích: Describe a special day out that didn’t cost much | Bài mẫu kèm từ vựng
Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 28/01/2023
[...] Going with friends or family took up the next largest portion of time in a day, at 19 [...]Trích: Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 28/01/2023
Giải đề và bài mẫu IELTS Writing cho chủ đề TV channels ngày 04/01/2020
[...] In fact, every time women on the field, they give it their all-knowing that their best will likely unnoticed [...]Trích: Giải đề và bài mẫu IELTS Writing cho chủ đề TV channels ngày 04/01/2020
Bài mẫu IELTS Writing Task 1 và Task 2 band 7 đề thi ngày 29/04/2021
[...] In fact, grandparents will often of their way to ensure the children's physical and emotional well-being [...]Trích: Bài mẫu IELTS Writing Task 1 và Task 2 band 7 đề thi ngày 29/04/2021

Idiom with Go out with

Không có idiom phù hợp