Bản dịch của từ Go out with trong tiếng Việt
Go out with

Go out with (Verb)
Hẹn hò với ai đó trong một mối quan hệ lãng mạn
To date someone in a romantic relationship
Sarah decided to go out with Tom after their first date.
Sarah quyết định hẹn hò với Tom sau buổi hẹn đầu tiên.
John does not want to go out with anyone right now.
John không muốn hẹn hò với ai vào lúc này.
Do you think Emily should go out with Mark?
Bạn có nghĩ rằng Emily nên hẹn hò với Mark không?
I often go out with my friends on weekends.
Tôi thường đi chơi với bạn bè vào cuối tuần.
She does not go out with anyone from our class.
Cô ấy không đi chơi với ai trong lớp chúng tôi.
Do you go out with your colleagues after work?
Bạn có đi chơi với đồng nghiệp sau giờ làm không?
I plan to go out with Sarah this Friday night.
Tôi dự định đi chơi với Sarah tối thứ Sáu này.
They do not go out with anyone during the pandemic.
Họ không đi chơi với ai trong thời gian đại dịch.
Do you want to go out with me this weekend?
Bạn có muốn đi chơi với tôi vào cuối tuần này không?
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Phù hợp nhất
Phù hợp
Ít phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Tần suất xuất hiện
Tài liệu trích dẫn có chứa từ



