Bản dịch của từ Goal-oriented children trong tiếng Việt

Goal-oriented children

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Goal-oriented children(Phrase)

ɡˈəʊlɔːrɪəntɪd tʃˈɪldrən
ˈɡoʊɫɔriˈɛntɪd ˈtʃɪɫdrən
01

Trẻ em biết ưu tiên các nhiệm vụ và dự án hướng tới việc đạt được những mục tiêu cụ thể

Children prioritize tasks and projects that help them achieve specific goals.

那些优先处理有助于实现特定目标的任务和项目的孩子

Ví dụ
02

Trẻ em tập trung vào việc đạt được các mục tiêu hoặc kết quả cụ thể trong hành vi hay học tập của mình.

Children focus on achieving specific goals in their behavior or education.

专注于在行为或学习中达成特定目标或成果的孩子

Ví dụ
03

Những đứa trẻ tham gia vào các hoạt động thúc đẩy mục tiêu học tập hoặc cảm xúc cá nhân

Children engaging in activities aimed at promoting learning goals or personal emotional development.

这些孩子参加旨在促进学习目标或个人情感发展的各种活动。

Ví dụ