Bản dịch của từ Going along with trong tiếng Việt

Going along with

Verb Adverb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Going along with(Verb)

ɡˈoʊɨŋ əlˈɔŋ wˈɪð
ɡˈoʊɨŋ əlˈɔŋ wˈɪð
01

Tiếp tục làm việc gì đó; tiếp tục thực hiện một hành động hoặc công việc đang diễn ra

To continue doing something.

继续做某事

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Going along with(Adverb)

ɡˈoʊɨŋ əlˈɔŋ wˈɪð
ɡˈoʊɨŋ əlˈɔŋ wˈɪð
01

Đi theo cùng hướng hoặc về phía nơi được nhắc đến; di chuyển cùng chiều, đi cùng một hướng với cái gì/ai đó.

In the same direction or towards the place mentioned.

朝着提到的地方或同一方向前进

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Going along with(Phrase)

ɡˈoʊɨŋ əlˈɔŋ wˈɪð
ɡˈoʊɨŋ əlˈɔŋ wˈɪð
01

Một cụm từ thông dụng có nghĩa là đồng ý hoặc chấp nhận làm theo điều gì đó; đi theo ý kiến, đề nghị hoặc kế hoạch của người khác.

Idiomatic to agree or comply with something.

同意或遵循某事。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh