Bản dịch của từ Golem trong tiếng Việt

Golem

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Golem(Noun)

gˈoʊləm
gˈoʊlɛm
01

Trong truyền thuyết Do Thái, golem là một hình tượng bằng đất sét hoặc bùn được tạo ra và được phù phép để sống lại như một sinh vật vô tri, thường do một người thầy phù thủy hoặc Rabbi dựng nên để bảo vệ hoặc thực hiện nhiệm vụ.

In Jewish legend a clay figure brought to life by magic.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh