Bản dịch của từ Gonif trong tiếng Việt

Gonif

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gonif(Noun)

gˈɑnəf
gˈɑnəf
01

Một người có phẩm chất xấu, không đáng tin cậy hoặc bất lương; thường được dùng để mắng hoặc chê bai ai đó là xấu xa, hèn hạ.

A disreputable or dishonest person often used as a general term of abuse.

不名誉或不诚实的人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh