Bản dịch của từ Goods and services tax trong tiếng Việt
Goods and services tax
Noun [U/C]

Goods and services tax(Noun)
ɡˈʊdz ənd sɝˈvəsəz tˈæks
ɡˈʊdz ənd sɝˈvəsəz tˈæks
Ví dụ
02
Một loại thuế gián tiếp được thu từ người tiêu dùng bởi các doanh nghiệp thay mặt cho chính phủ.
An indirect tax collected from consumers by businesses on behalf of the government.
Ví dụ
03
Một loại thuế tiêu dùng được áp dụng cho việc bán hàng hóa và dịch vụ.
A consumption tax that is levied on the sale of goods and services.
Ví dụ
