Bản dịch của từ Goods and services tax trong tiếng Việt

Goods and services tax

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Goods and services tax(Noun)

ɡˈʊdz ənd sɝˈvəsəz tˈæks
ɡˈʊdz ənd sɝˈvəsəz tˈæks
01

Một loại thuế áp dụng cho việc cung cấp hàng hóa và dịch vụ, bao gồm nhiều loại giao dịch.

A type of tax imposed on the supply of goods and services, covering a wide range of transactions.

Ví dụ
02

Một loại thuế gián tiếp được thu từ người tiêu dùng bởi các doanh nghiệp thay mặt cho chính phủ.

An indirect tax collected from consumers by businesses on behalf of the government.

Ví dụ
03

Một loại thuế tiêu dùng được áp dụng cho việc bán hàng hóa và dịch vụ.

A consumption tax that is levied on the sale of goods and services.

Ví dụ