Bản dịch của từ Goosefoot trong tiếng Việt

Goosefoot

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Goosefoot(Noun)

gˈusfʊt
gˈusfʊt
01

Tên chỉ một nhóm cây ở vùng ôn đới có lá thường chia thùy hoặc giống hình bàn chân ngỗng; một số loài có thể ăn được, nhiều loài là cỏ dại phổ biến.

A plant of temperate regions with divided leaves which are said to resemble the foot of a goose Some kinds are edible and many are common weeds.

一种温带植物,叶子分裂,像鹅的脚,一些品种可食用,很多是常见杂草。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh