Anh - Việt

Bản dịch của từ Goosegrass trong tiếng Việt

goosegrass

Noun

goosegrass (Noun)

/gˈusgɹɑs/
/gˈusgɹɑs/
AI

Nghĩa 01 · Một loài cây thân bò lan khắp nơi, họ hàng với cây chìm (bedstraw), có nhiều lông móc trên thân, lá và hạt khiến chúng dễ bám vào lông thú hoặc quần áo.

Một loài cây thân bò lan khắp nơi, họ hàng với cây chìm (bedstraw), có nhiều lông móc trên thân, lá và hạt khiến chúng dễ bám vào lông thú hoặc quần áo.

A widely distributed scrambling plant related to bedstraws with hooked bristles on the stem leaves and seeds which cling to fur and clothing.

Ví dụ
Cỏ gà thường bám vào quần áo mọi người trong các buổi picnic mùa hè.Goosegrass often clings to people's clothes during summer picnics.
Cỏ gà không phát triển tốt ở những khu vực đô thị khô hạn như New York.Goosegrass does not grow well in dry urban areas like New York.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh