Anh - Việt

Bản dịch của từ Gose trong tiếng Việt

gose

Noun

gose (Noun)

/gˈoʊz/
/gˈoʊz/
AI

Nghĩa 01

Một loại bia truyền thống của Đức, xuất phát từ thế kỷ 16 ở Goslar rồi phổ biến ở Leipzig, được nấu từ lúa mạch mạch nha và lúa mì mạch nha, có thêm muối và hạt thì là (coriander) tạo vị hơi mặn và hơi chua, thường gọi là “gose”.

A beer brewed since the 16th century, in Goslar and later Leipzig, with malted wheat, salt, and coriander.

Ví dụ
Nhà máy bia địa phương tạo ra công thức gose độc đáo cho lễ hội.The local brewery created a unique gose recipe for the festival.
Mọi người trong cộng đồng thích thưởng thức bia gose truyền thống.People in the community enjoy drinking the traditional gose beer.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh