Bản dịch của từ Government censorship platform trong tiếng Việt
Government censorship platform
Noun [U/C]

Government censorship platform(Noun)
ɡˈʌvənmənt sˈɛnsəʃˌɪp plˈætfɔːm
ˈɡəvɝnmənt ˈsɛnsɝˌʃɪp ˈpɫætˌfɔrm
01
Một phương tiện mà qua đó chính phủ có thể hạn chế hoặc kiểm soát việc truy cập thông tin
A method that the government uses to limit or control access to information.
政府用来限制或控制信息获取的一种方法。
Ví dụ
02
Một hệ thống hoặc tổ chức được thành lập bởi chính phủ nhằm giám sát và điều chỉnh việc phát tán thông tin
A system or organization established by the government to oversee and regulate the dissemination of information.
这是由政府成立的一个系统或机构,负责监控和调节信息的传播。
Ví dụ
03
Nền tảng trực tuyến ngăn chặn hoặc kiểm soát nội dung bị coi là không phù hợp theo quy định của cơ quan chức năng
An online platform that has the ability to block or regulate content deemed inappropriate by authorities.
一个基于互联网的平台,用于屏蔽或管理被当局认为不适当的内容
Ví dụ
