Bản dịch của từ Government salary trong tiếng Việt

Government salary

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Government salary(Noun)

ɡˈʌvənmənt sˈæləri
ˈɡəvɝnmənt ˈsæɫɝi
01

Một khoản thanh toán chính thức từ chính phủ dành cho các dịch vụ cụ thể đã được cung cấp

An official payment from the government for specific services rendered.

政府为特定服务提供的官方支付款项

Ví dụ
02

Mức lương đều đặn mà chính phủ trả cho nhân viên vì công việc của họ

A regular payment made by the government to employees for their work.

政府定期发放给员工的工作报酬

Ví dụ
03

Tiền công do nhà nước trả cho cá nhân để đổi lấy công lao của họ

The wages paid by the government to individuals for their labor.

政府支付给个人的劳动报酬,是他们付出劳动力的酬劳。

Ví dụ