Bản dịch của từ Graded land trong tiếng Việt
Graded land
Noun [U/C]

Graded land(Noun)
ɡrˈeɪdɪd lˈænd
ˈɡreɪdɪd ˈɫænd
01
Mảnh đất đã được san lấp để phục vụ mục đích nông nghiệp hoặc xây dựng
A plot of land that has been developed for agricultural use or construction
一块经过改造用于农业或建筑的土地
Ví dụ
Ví dụ
