Bản dịch của từ Granddaughter trong tiếng Việt

Granddaughter

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Granddaughter(Noun)

gɹˈændɔtɚ
gɹˈændɑtəɹ
01

Con gái của con trai hoặc con gái mình; đứa cháu gái (đối với ông bà).

A daughter of ones son or daughter.

孙女

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Con gái của con (người cháu ngoại hoặc cháu nội); tức là cháu gái.

A female grandchild

孙女

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Con gái của con trai hoặc con gái mình (nghĩa là cháu gái của ông bà).

The daughter of ones son or daughter

孙女

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Từ dùng để chỉ con gái của con mình (con gái của con trai hoặc con gái), tức là cháu gái trong mối quan hệ gia đình.

A term used to refer to a granddaughter in familial contexts

孙女

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Granddaughter (Noun)

SingularPlural

Granddaughter

Granddaughters

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh