Anh - Việt

Bản dịch của từ Grandness trong tiếng Việt

grandness

NounAdjective

grandness (Noun)

/ɡɹˈændnəs/
/ɡɹˈændnəs/
AI

Nghĩa 01 · Tính chất hoặc trạng thái tráng lệ, huy hoàng; sự lớn lao, uy nghi khiến người ta cảm thấy ấn tượng.

Tính chất hoặc trạng thái tráng lệ, huy hoàng; sự lớn lao, uy nghi khiến người ta cảm thấy ấn tượng.

the quality of being grand magnificence.

Ví dụ
Sự vĩ đại của tòa thị chính đã gây ấn tượng với nhiều du khách mùa hè vừa qua.The grandness of the city hall impressed many visitors last summer.
Sự vĩ đại của sự kiện không đạt được kỳ vọng của chúng tôi.The grandness of the event did not meet our expectations.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

grandness (Adjective)

/ɡɹˈændnəs/
/ɡɹˈændnəs/
AI

Nghĩa 01 · Diện mạo, kích thước hoặc phong cách thể hiện sự nguy nga, tráng lệ và đồ sộ, gây ấn tượng mạnh.

Diện mạo, kích thước hoặc phong cách thể hiện sự nguy nga, tráng lệ và đồ sộ, gây ấn tượng mạnh.

magnificent and imposing in appearance size or style.

Ví dụ
Vẻ hùng vĩ của tòa thị chính gây ấn tượng với nhiều du khách mỗi năm.The grandness of the city hall impresses many tourists every year.
Vẻ hùng vĩ của công viên mới không thu hút mọi người.The grandness of the new park does not appeal to everyone.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh