Bản dịch của từ Graphemic trong tiếng Việt

Graphemic

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Graphemic (Adjective)

gɹəfˈimɪk
gɹəfˈimɪk
01

Thuộc về ký hiệu chữ viết; liên quan đến grapheme — đơn vị có nghĩa không thể phân tách được trong hệ thống chữ viết (ví dụ ký tự, chữ cái hoặc tổ hợp ký tự biểu thị âm hoặc ý nghĩa). Dùng để mô tả những đặc điểm của các đơn vị chữ viết cơ bản.

Being or that is a grapheme being or that is an irreducibly meaningful unit of written language.

Ví dụ
02

Thuộc về chữ viết biểu ý (grapheme) hoặc liên quan đến việc nghiên cứu các chữ cái, ký hiệu chữ viết. Dùng để mô tả những điều liên quan đến đơn vị chữ viết (grapheme) và cách chúng hoạt động trong hệ chữ viết.

Of or pertaining to graphemes or their study.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh