Bản dịch của từ Grappler trong tiếng Việt

Grappler

Noun [U/C] Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Grappler(Noun)

ɡɹˈæpəlɚ
ɡɹˈæpəlɚ
01

Người chuyên tham gia vật tay hoặc đấu vật; người đấu bằng kỹ thuật tay không (ví dụ trong đấu vật, MMA hoặc giao đấu tay không).

A person who engages in wrestling or handtohand combat.

摔跤运动员

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Grappler(Noun Countable)

ɡɹˈæpəlɚ
ɡɹˈæpəlɚ
01

Một thiết bị/máy móc có càng hoặc kẹp dùng để bám, nắm và nâng các vật nặng (ví dụ phế liệu, gỗ, container).

A machine that is used to grip and lift heavy objects.

抓取器,用于抓取和提升重物的机器。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ