Anh - Việt

Bản dịch của từ Gratified trong tiếng Việt

gratified

Verb

gratified (Verb)

/gɹˈætəfaɪd/
/gɹˈætəfaɪd/
AI

Nghĩa 01 · Dạng quá khứ và quá khứ phân từ của 'gratify' — diễn tả cảm giác được hài lòng, thỏa mãn hoặc được làm vừa lòng (thường vì một mong muốn, nhu cầu hoặc khen ngợi được đáp ứng).

Dạng quá khứ và quá khứ phân từ của 'gratify' — diễn tả cảm giác được hài lòng, thỏa mãn hoặc được làm vừa lòng (thường vì một mong muốn, nhu cầu hoặc khen ngợi được đáp ứng).

simple past and past participle of gratify.

Ví dụ
Cộng đồng đã cảm thấy hài lòng khi công viên mới mở tuần trước.The community was gratified by the new park opening last week.
Họ đã không hài lòng vì thiếu sự hỗ trợ trong sự kiện.They were not gratified by the lack of support during the event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của gratified (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

gratify

V2

Quá khứ đơn

Past simple

gratified

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

gratified

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

gratifies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

gratifying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh