Bản dịch của từ Gratify trong tiếng Việt

Gratify

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gratify(Verb)

grˈætɪfˌaɪ
ˈɡrætəˌfaɪ
01

Để thực hiện những ước mơ, hy vọng hoặc nhu cầu của ai đó.

To fulfill someones wishes hopes or needs

Ví dụ
02

Mang lại niềm vui hoặc sự thỏa mãn cho

To give pleasure or satisfaction to

Ví dụ
03

Làm ai đó hài lòng bằng cách cung cấp điều họ mong muốn

To please someone by providing what they desire

Ví dụ