Anh - Việt

Bản dịch của từ Gratifies trong tiếng Việt

gratifies

Verb

gratifies (Verb)

/ɡɹˈætəfˌaɪz/
/ɡɹˈætəfˌaɪz/
AI

Nghĩa 01 · Làm cho ai đó hài lòng hoặc sung sướng bằng cách cho họ điều họ muốn hoặc cần.

Làm cho ai đó hài lòng hoặc sung sướng bằng cách cho họ điều họ muốn hoặc cần.

to please someone by giving them what they want or need.

Ví dụ
Các tình nguyện viên làm hài lòng cộng đồng bằng cách cung cấp thực phẩm cho người vô gia cư.Volunteers gratify the community by providing food to the homeless.
Tổ chức từ thiện không đáp ứng nhu cầu của mọi người trong thành phố.The charity does not gratify everyone’s needs in the city.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của gratifies (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

gratify

V2

Quá khứ đơn

Past simple

gratified

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

gratified

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

gratifies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

gratifying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh