Bản dịch của từ Greasy infusion trong tiếng Việt
Greasy infusion
Noun [U/C]

Greasy infusion(Noun)
ɡrˈiːzi ɪnfjˈuːʒən
ˈɡrizi ˌɪnˈfjuʒən
01
Một chế phẩm thu được từ quá trình ngâm, thường được sử dụng trong nấu ăn hoặc các ứng dụng y học
A preparation resulting from the infusion process typically used in cooking or medicinal applications
Ví dụ
02
Một phương pháp chiết xuất hương vị từ các nguyên liệu bằng cách ngâm chúng trong chất béo hoặc dầu
A method of extracting flavors from materials by soaking them in fat or oil
Ví dụ
