Bản dịch của từ Greater turning trong tiếng Việt
Greater turning
Noun [U/C]

Greater turning(Noun)
ɡrˈiːtɐ tˈɜːnɪŋ
ˈɡritɝ ˈtɝnɪŋ
Ví dụ
Ví dụ
03
Một phép đo về sự thay đổi hướng hoặc hướng đi rõ rệt và đáng kể hơn so với một vòng quay thông thường
A measurement of changes in direction or bearing that is more clearly defined or significant than a standard spin.
某种比普通转向更明显或更大幅度的转变或方向变化
Ví dụ
