Anh - Việt

Bản dịch của từ Grieved trong tiếng Việt

grieved

Verb

grieved (Verb)

/gɹˈivd/
/gɹˈivd/
AI

Nghĩa 01 · Dạng quá khứ và phân từ quá khứ của “grieve”, có nghĩa là đã cảm thấy rất buồn, đau buồn hoặc thương tiếc (thường vì mất mát hoặc chuyện buồn).

Dạng quá khứ và phân từ quá khứ của “grieve”, có nghĩa là đã cảm thấy rất buồn, đau buồn hoặc thương tiếc (thường vì mất mát hoặc chuyện buồn).

simple past and past participle of grieve.

Ví dụ
Nhiều người đã đau buồn sau mất mát bi thảm của trung tâm cộng đồng.Many people grieved after the tragic loss of the community center.
Cô ấy không đau buồn cho cơ hội đã mất trong dự án xã hội.She did not grieve for the lost opportunity in the social project.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của grieved (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

grieve

V2

Quá khứ đơn

Past simple

grieved

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

grieved

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

grieves

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

grieving

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh