grieves
grieves (Noun)
Nghĩa 01 · Dạng số nhiều của “grieve” khi dùng như danh từ; chỉ những nỗi buồn, niềm đau hoặc sự thương tiếc (những trường hợp, cảm xúc gây đau buồn).
Dạng số nhiều của “grieve” khi dùng như danh từ; chỉ những nỗi buồn, niềm đau hoặc sự thương tiếc (những trường hợp, cảm xúc gây đau buồn).
plural of grieve.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Dạng số nhiều của “grief”, nghĩa là những nỗi buồn sâu sắc hoặc nỗi đau mất mát (thường do mất người thân, chia ly hoặc chịu tổn thương lớn).
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
"Grieves" là từ tiếng Anh chỉ hành động cảm thấy buồn bã sâu sắc, thường liên quan đến sự mất mát của người thân hoặc điều gì quan trọng. Từ này là dạng hiện tại của động từ "grieve", xuất phát từ tiếng Pháp cổ "grever". Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, "grieve" có nghĩa tương tự, nhưng có thể khác nhau trong cách sử dụng trong ngữ cảnh văn hóa. Ở Mỹ, từ này thường nhấn mạnh vào quá trình tâm lý, trong khi ở Anh, nó có thể được sử dụng rộng rãi hơn trong các mối quan hệ xã hội.