Anh - Việt

Bản dịch của từ Grieves trong tiếng Việt

grieves

Noun

grieves (Noun)

/ɡrivz/
/ɡrivz/
AI

Nghĩa 01 · Dạng số nhiều của “grieve” khi dùng như danh từ; chỉ những nỗi buồn, niềm đau hoặc sự thương tiếc (những trường hợp, cảm xúc gây đau buồn).

Dạng số nhiều của “grieve” khi dùng như danh từ; chỉ những nỗi buồn, niềm đau hoặc sự thương tiếc (những trường hợp, cảm xúc gây đau buồn).

plural of grieve.

Ví dụ
Nhiều gia đình thương tiếc cho các nạn nhân của trận động đất gần đây ở Thổ Nhĩ Kỳ.Many families grieves for victims of the recent earthquake in Turkey.
Cộng đồng không thương tiếc cho những cơ hội đã mất trong các chương trình xã hội.The community does not grieves for lost opportunities in social programs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Dạng số nhiều của “grief”, nghĩa là những nỗi buồn sâu sắc hoặc nỗi đau mất mát (thường do mất người thân, chia ly hoặc chịu tổn thương lớn).

Dạng số nhiều của “grief”, nghĩa là những nỗi buồn sâu sắc hoặc nỗi đau mất mát (thường do mất người thân, chia ly hoặc chịu tổn thương lớn).

plural of grief.

Ví dụ
Nhiều nỗi buồn được chia sẻ trong các cuộc họp cộng đồng về vấn đề địa phương.Many grieves are shared during community meetings about local issues.
Tổ chức không phớt lờ nỗi buồn của các gia đình cần giúp đỡ.The organization does not ignore the grieves of families in need.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh