Bản dịch của từ Gristle trong tiếng Việt

Gristle

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gristle(Noun)

gɹˈɪsl̩
gɹˈɪsl̩
01

Mảnh sụn hoặc mô sợi cứng thường thấy trong thịt, ăn không ngon hoặc khó nhai. Thường là phần sụn dai, không mềm như thịt.

Cartilage, especially when found as tough inedible tissue in meat.

肉中的硬软骨

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Gristle (Noun)

SingularPlural

Gristle

Gristles

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ