Bản dịch của từ Gritting trong tiếng Việt

Gritting

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gritting(Verb)

gɹˈɪtɪŋ
gɹˈɪtɪŋ
01

Siết chặt hoặc nghiến răng lại (thường vì tức giận, bực bội hoặc quyết tâm).

Clench or grind ones teeth together in anger or determination.

愤怒地咬牙

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Gritting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Grit

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Gritted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Gritted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Grits

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Gritting

Gritting(Noun)

01

Hành động nghiến hoặc nghiến chặt răng của ai đó (khi tức giận, căng thẳng, đau hoặc cố gắng kiềm chế cảm xúc).

The act of somebodys teeth gritting.

咬牙

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ