Bản dịch của từ Grogram trong tiếng Việt

Grogram

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Grogram(Noun)

gɹˈɑgɹəm
gɹˈɑgɹəm
01

Một loại vải thô làm từ lụa, thường pha với lông dê angora (mohair) hoặc len, và được làm cứng bằng keo. Vải này có bề mặt hơi ráp, dày và giữ nếp tốt nên thường dùng cho quần áo hoặc trang trí cần độ cứng.

A coarse fabric made of silk often combined with mohair or wool and stiffened with gum.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh