Bản dịch của từ Gross income trong tiếng Việt
Gross income
Noun [U/C]

Gross income(Noun)
gɹoʊs ˈɪnkəm
gɹoʊs ˈɪnkəm
01
Tổng thu nhập mà cá nhân hoặc tổ chức kiếm được trước khi áp dụng bất kỳ khoản khấu trừ hoặc thuế nào.
The total income earned by an individual or entity before any deductions or taxes are applied.
总收入 - 指个人或实体在任何扣除或税款计算之前所赚取的全部收入
Ví dụ
Ví dụ
03
Tổng thu nhập trước khi trừ đi bất kỳ khoản khấu trừ nào cho thuế, đóng góp hưu trí hoặc các khoản khấu trừ khác.
The total earnings before any deductions for taxes, retirement contributions, or other withholdings.
总收入 - 在扣除税款、退休金供款或其他预扣款项之前的所有总收入
Ví dụ
