Bản dịch của từ Ground chuck trong tiếng Việt

Ground chuck

Noun [U/C] Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ground chuck(Noun)

gɹaʊnd tʃək
gɹaʊnd tʃək
01

Loại thịt bò xay làm từ phần thịt bò ở vai (chuck). Thịt này thường có chút mỡ, thơm và thường dùng làm thịt viên, burger hoặc các món xào/nhuộm vị.

A type of ground beef made from the chuck cut of beef.

牛肩肉绞肉

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Ground chuck(Noun Countable)

gɹaʊnd tʃək
gɹaʊnd tʃək
01

Thịt bò băm (phần thịt bò xay), thường là phần thịt vai hoặc bắp bò xay nhuyễn dùng để làm bánh mì kẹp, thịt viên, sốt bò, v.v.

A piece of ground meat especially beef.

碎牛肉

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh