Bản dịch của từ Grout trong tiếng Việt

Grout

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Grout(Noun)

gɹˈaʊt
gɹˈaʊt
01

Một loại vữa hoặc hỗn hợp bột-nước dùng để trám kín các khe, đặc biệt là khe giữa các viên gạch hoặc gạch lát nền/tường, giúp bề mặt phẳng, kín nước và thẩm mỹ.

A mortar or paste for filling crevices especially the gaps between wall or floor tiles.

填缝料

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Grout (Noun)

SingularPlural

Grout

Grouts

Grout(Verb)

gɹˈaʊt
gɹˈaʊt
01

Lấp kín các khe hở (thường giữa các viên gạch, gạch lát) bằng vật liệu trám gọi là vữa chít hoặc keo chít nhằm làm phẳng, chống thấm và cố định các mảnh gạch.

Fill in with grout.

用填缝剂填补缝隙

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ