Anh - Việt

Bản dịch của từ Groveling trong tiếng Việt

groveling

Verb

groveling (Verb)

/gɹˈɔvlɪŋ/
/gɹˈɔvəlɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Cách năn nỉ, van xin hoặc xin lỗi một cách quá nhún nhường, hạ mình đến mức mất thể diện hoặc thiếu tôn trọng bản thân.

To argue or ask for something in a way that is very polite and does not show respect.

Ví dụ
Dừng việc nịnh bợ để có like trên mạng xã hội.Stop groveling for likes on social media.
Cô ấy không tin vào việc nịnh bợ để thu hút sự chú ý.She doesn't believe in groveling for attention.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của groveling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

grovel

V2

Quá khứ đơn

Past simple

groveled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

groveled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

grovels

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

groveling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh