Bản dịch của từ Grow a family trong tiếng Việt

Grow a family

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Grow a family(Phrase)

ɡrˈəʊ ˈɑː fˈæmɪli
ˈɡroʊ ˈɑ ˈfæməɫi
01

Mở rộng gia đình thường bằng cách sinh thêm con hoặc nhận nuôi.

Expanding the family usually means having children or adopting a child.

通常指通过生育或领养来扩大家庭规模。

Ví dụ
02

Xây dựng các mối quan hệ gia đình hoặc tình cảm qua thời gian

Building family bonds or strengthening them over time

随着时间的推移,培养家庭成员之间的亲密关系或纽带

Ví dụ
03

Dành thời gian chăm sóc và hỗ trợ các thành viên trong gia đình khi họ ngày càng phát triển và thay đổi

To nurture and support family members as they grow and change.

在家庭成员不断成长和变化的过程中,给予培养和支持

Ví dụ