Anh - Việt

Bản dịch của từ Guillemot trong tiếng Việt

guillemot

Noun

guillemot (Noun)

/gˈɪləmɑt/
/gˈɪləmɑt/
AI

Nghĩa 01

Một loài chim biển thuộc họ alcid (gọi chung là auk), có mỏ nhọn và thân hình thích nghi với môi trường biển, thường làm tổ trên các vách đá ven biển.

An auk seabird with a narrow pointed bill typically nesting on cliff ledges.

Ví dụ
Guillemot làm tổ trên vách đá dọc bờ biển Oregon mỗi mùa xuân.The guillemot nests on cliffs along the Oregon coast every spring.
Guillemot không di cư xa khỏi nơi làm tổ vào mùa hè.Guillemots do not migrate far from their nesting sites in the summer.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh