Anh - Việt

Bản dịch của từ Auk trong tiếng Việt

auk

Noun

auk (Noun)

/ɑk/
/ɑk/
AI

Nghĩa 01

Một loài chim biển lặn có cánh ngắn sống ở các vùng biển Bắc, thường có đầu đen và phần bụng đen trắng.

A short-winged diving seabird found in northern oceans, typically with a black head and black and white underparts.

Ví dụ
Quần thể auk ở Bắc Cực đang giảm do biến đổi khí hậu.The auk population in the Arctic is declining due to climate change.
Các nhà nghiên cứu nghiên cứu hành vi của auk trong môi trường sống tự nhiên của chúng.Researchers study the behavior of auks in their natural habitat.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh