Bản dịch của từ Hackney chair trong tiếng Việt

Hackney chair

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hackney chair(Noun)

hˈækni tʃɛɹ
hˈækni tʃɛɹ
01

Một loại ghế kiệu (ghế có mái và được cáng người khiêng) hoặc trong nghĩa sau này là một loại xe đẩy/ghế có bánh (ghế tắm) cho thuê công cộng — tức là ghế/xe dành cho hành khách có thể thuê để di chuyển.

A sedan chair or in later use a bath chair which is available for public hire.

公共租用的轿子或浴椅

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh