Anh - Việt

Bản dịch của từ Hackney chair trong tiếng Việt

hackney chair

Noun

hackney chair (Noun)

/hˈækni tʃɛɹ/
/hˈækni tʃɛɹ/
AI

Nghĩa 01

Một loại ghế kiệu (ghế có mái và được cáng người khiêng) hoặc trong nghĩa sau này là một loại xe đẩy/ghế có bánh (ghế tắm) cho thuê công cộng — tức là ghế/xe dành cho hành khách có thể thuê để di chuyển.

A sedan chair or in later use a bath chair which is available for public hire.

Ví dụ
Ghế hackney rất phổ biến ở New York vào thế kỷ 19.The hackney chair was popular in 19th century New York City.
Rất ít người sử dụng ghế hackney ở các khu đô thị hiện đại hôm nay.Few people use a hackney chair in modern urban areas today.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh