Bản dịch của từ Sedan trong tiếng Việt

Sedan

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sedan(Noun)

sədˈæn
sɪdˈæn
01

Một loại ô tô có phần thân kín và cốp sau riêng biệt, tách biệt với khoang chứa người lái và hành khách (tương đương xe sedan/xe saloon). Thường có 4 cửa và kiểu dáng chở người ngồi thoải mái.

A car having a closed body and a closed boot separated from the part in which the driver and passengers sit a saloon.

一种有封闭车身和后备厢的轿车,车厢与司机和乘客分开。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một loại kiệu đóng, có ghế hoặc cỗng kín để chở một người, được khiêng bởi hai người mang qua hai chiếc sào ngang.

An enclosed chair for conveying one person carried between horizontal poles by two porters.

一种由两人扛着的封闭轿子。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ