Bản dịch của từ Haired trong tiếng Việt

Haired

Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Haired(Adjective)

hˈɛɹd
hˈɛɹd
01

Mô tả ai đó hoặc cái gì đó có loại tóc nhất định hoặc có số lượng tóc cụ thể (ví dụ: "long-haired" = có tóc dài; "short-haired" = có tóc ngắn).

Having hair of a specified kind or number.

有特定类型或数量的头发

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Haired(Verb)

hˈɛɹd
hˈɛɹd
01

(động từ) cung cấp hoặc phủ lên bằng tóc hoặc lông cứng; làm cho có tóc, có lông cứng.

Provide with hair or bristles.

提供毛发或毛刷的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(miêu tả tình trạng) được phủ đầy hoặc có những búi, đám dày và lộn xộn của một chất gì đó (ví dụ: tóc, cỏ, rêu).

Be covered in or full of thick, untidy masses of something.

布满浓密杂乱的东西

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh