Bản dịch của từ Hairspring trong tiếng Việt

Hairspring

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hairspring(Noun)

hˈɛɹspɹˌɪŋ
hˈɛɹspɹˌɪŋ
01

Một lò xo mảnh, phẳng và cuộn lại dùng để điều chỉnh chuyển động của bánh cân bằng trong đồng hồ (điều khiển nhịp độ của đồng hồ cơ).

A slender flat coiled spring regulating the movement of the balance wheel in a watch.

表发条

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ