Bản dịch của từ Half board trong tiếng Việt

Half board

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Half board (Noun)

hæf boʊɹd
hæf boʊɹd
01

Một loại chỗ ở bao gồm bữa sáng và một bữa ăn khác, thường là bữa tối.

A type of accommodation that includes breakfast and one other meal usually dinner.

Ví dụ

The hotel offers half board for $120 per night in July.

Khách sạn cung cấp dịch vụ nửa phần ăn với giá 120 đô la mỗi đêm vào tháng Bảy.

They do not include half board in the standard room rate.

Họ không bao gồm dịch vụ nửa phần ăn trong giá phòng tiêu chuẩn.

Is half board available at the resort during peak season?

Có dịch vụ nửa phần ăn tại khu nghỉ dưỡng trong mùa cao điểm không?

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/half board/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Half board

Không có idiom phù hợp