Bản dịch của từ Halfpipe trong tiếng Việt

Halfpipe

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Halfpipe(Noun)

hˈæfpˌaɪf
hˈæfpˌaɪf
01

Một loại đường dốc cong hai đầu (hình chữ U) — thường làm bằng gỗ, bê tông hoặc phủ tuyết — dùng trong trượt ván, trượt băng trên bánh xe, trượt tuyết trên tuyết… để thực hiện các cú nhảy và động tác nhào lộn.

A ramp curving up at both ends or a snowcovered sloping channel with a Ushaped cross section used by skateboarders rollerbladers snowboarders etc to perform jumps and other manoeuvres.

U型滑道

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh