Bản dịch của từ Hand-wave trong tiếng Việt
Hand-wave
Verb

Hand-wave(Verb)
ˈhandweɪv
ˈhandweɪv
01
Vẫy tay hoặc ra hiệu bằng tay; (cụ thể là khi sử dụng kéo dài) sử dụng cử chỉ hoặc ngôn ngữ không có nội dung để thuyết phục hoặc gây ấn tượng.
To wave or gesture with the hands; (specifically in extended use) to use gestures or insubstantial language in order to convince or impress.
Ví dụ
