Anh - Việt

Bản dịch của từ Handholds trong tiếng Việt

handholds

NounVerb

handholds (Noun)

/hˈændhˌoʊldz/
/hˈændhˌoʊldz/
AI

Nghĩa 01

Vị trí hoặc chỗ để đặt tay nhằm bám giữ, hỗ trợ khi leo hoặc trèo lên một nơi nào đó.

a place where you can put your hand to help you climb somewhere.

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng cung cấp các chỗ nắm cho chương trình leo núi cho thanh thiếu niên.The community center provided handholds for the youth climbing program.
Nhiều sự kiện xã hội không có chỗ nắm cho người tham gia khuyết tật.Many social events do not have handholds for disabled participants.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

handholds (Verb)

/hˈændhˌoʊldz/
/hˈændhˌoʊldz/
AI

Nghĩa 01

Dùng tay bám vào vật gì đó để giữ thăng bằng hoặc làm điểm tựa, nắm chặt bằng tay để không bị ngã hoặc trượt.

to hold onto something for support with your hands.

Ví dụ
Nhiều người nắm tay bạn bè trong những tình huống xã hội khó khăn.Many people handholds their friends during difficult social situations.
Cô ấy không nắm tay người lạ tại các sự kiện xã hội.She does not handholds strangers at social events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh