Bản dịch của từ Handkerchief trong tiếng Việt

Handkerchief

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Handkerchief(Noun)

hˈæŋkɚtʃif
hˈæŋkɚtʃɪf
01

Một mảnh vải vuông (thường bằng bông hoặc chất liệu dệt mịn) dùng để lau mũi, lau mặt hoặc lau nước mắt.

A square of cotton or other finely woven material intended for wiping ones nose.

Ví dụ

Dạng danh từ của Handkerchief (Noun)

SingularPlural

Handkerchief

Handkerchiefs

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ