Bản dịch của từ Hang loose trong tiếng Việt

Hang loose

Phrase Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hang loose(Phrase)

hˈæŋ lˈus
hˈæŋ lˈus
01

“Hang loose” có nghĩa là thư giãn, không lo nghĩ nhiều, sống thoải mái và bình tĩnh.

To relax and take it easy.

放松,悠闲

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Hang loose(Idiom)

ˈhæŋˈlus
ˈhæŋˈlus
01

Thư giãn, giữ bình tĩnh và không lo lắng khi gặp tình huống khó khăn; thoải mái, không căng thẳng dù có vấn đề

To stay calm and relaxed in a difficult situation.

在困难情况下保持冷静和放松

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh