Bản dịch của từ Hard copies trong tiếng Việt

Hard copies

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hard copies(Noun)

hˈɑːd kˈɒpɪz
ˈhɑrd ˈkɑpiz
01

Các loại vật liệu cứng dùng để phân phối hoặc lưu trữ hồ sơ thường gặp trong văn phòng

Tangible materials used for filing or storing records, commonly found in office environments.

通常在办公室环境中用作分发或记录的有形材料

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một bản sao của tài liệu được in ra giấy

A version of the document printed on paper.

这是一份印在纸上的文件版本。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Các tài liệu in ấn vật lý thay vì các phiên bản điện tử

Printed copies of physical documents versus digital versions.

实体纸质文件,与电子版本相对

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa