Anh - Việt

Bản dịch của từ Hard shell trong tiếng Việt

hard shell

AdjectiveNoun

hard shell (Adjective)

/hɑɹd ʃɛl/
/hɑɹd ʃɛl/
AI

Nghĩa 01

mô tả bề mặt hoặc vật thể có vỏ/bao bọc cứng, chịu lực tốt, khó bị bóc vỡ, dập hoặc tổn hại khi chịu áp lực hoặc va chạm.

resistant to pressure or damage.

Ví dụ
Vỏ cứng của cộng đồng bảo vệ các thành viên khỏi tổn thương.The hard shell of the community protects its members from harm.
Vỏ cứng của họ không cho phép người ngoài ảnh hưởng đến giá trị.Their hard shell does not allow outsiders to influence their values.

hard shell (Noun)

/hɑɹd ʃɛl/
/hɑɹd ʃɛl/
AI

Nghĩa 01

Lớp vỏ cứng bao bọc cơ thể của một số động vật (như động vật giáp xác - tôm, cua), bảo vệ cơ thể và hỗ trợ cấu trúc.

the rigid covering of an animal such as a crustacean.

Ví dụ
Vỏ cứng của con cua bảo vệ nó khỏi kẻ săn mồi trong đại dương.The crab's hard shell protects it from predators in the ocean.
Vỏ cứng không đảm bảo an toàn khỏi mọi nguy hiểm.A hard shell does not guarantee safety from all dangers.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh