Bản dịch của từ Hardcode trong tiếng Việt

Hardcode

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hardcode(Verb)

hˈɑɹdkˌoʊt
hˈɑɹdkˌoʊt
01

Ghi trực tiếp dữ liệu cố định vào mã chương trình thay vì để chương trình đọc dữ liệu từ bên ngoài (ví dụ: viết thẳng giá trị, đường dẫn hay cấu hình vào mã nguồn).

To put fixed data directly into the programs code.

将固定数据直接写入程序代码中。

Ví dụ

Hardcode(Adjective)

hˈɑɹdkˌoʊt
hˈɑɹdkˌoʊt
01

Được gắn cứng trong mã nguồn dưới dạng dữ liệu cố định (như giá trị, chuỗi, số, đường dẫn) và không thể thay đổi trừ khi sửa chương trình/ mã nguồn.

Using fixed data that cannot be changed without modifying the program.

固定数据,无法更改

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh