Bản dịch của từ Harsh presence trong tiếng Việt
Harsh presence
Noun [U/C]

Harsh presence(Noun)
hˈɑːʃ prˈiːzəns
ˈhɑrʃ ˈprizəns
01
Tình trạng hiện diện một cách đe dọa hoặc hung hãn
The presence is threatening or aggressive.
以令人畏惧或具有攻击性的方式表现出存在感的状态
Ví dụ
Ví dụ
03
Một cuộc sống hoặc tình huống khó chịu, khắc nghiệt
A harsh and uncomfortable life or situation.
这是一种残酷且令人难以忍受的生活或境遇。
Ví dụ
