Bản dịch của từ Has limited engagement trong tiếng Việt

Has limited engagement

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Has limited engagement(Phrase)

hˈɑːz lˈɪmɪtɪd ɛnɡˈeɪdʒmənt
ˈhɑz ˈɫɪmətɪd ɛŋˈɡeɪdʒmənt
01

Tham gia rất ít hoặc ít quan tâm đến một hoạt động hoặc quá trình

Having a low level of participation or involvement in a certain activity or process

对某项活动或过程参与度低或涉入少

Ví dụ
02

Tham gia một cách tối thiểu hoặc hạn chế

Participate in a limited or minimal way.

以有限或最小的方式参与

Ví dụ
03

Ví dụ