Bản dịch của từ Hasn't trong tiếng Việt

Hasn't

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hasn't(Verb)

hˈæznt
hˈæznt
01

Dạng phủ định của động từ trợ (has). Dùng để nói rằng ai đó hoặc cái gì đó chưa có, chưa làm, hoặc chưa xảy ra (ví dụ: "hasn't eaten" = "chưa ăn").

Has not negative form of the auxiliary has.

Ví dụ
02

Dạng phủ định của “has” (không có, chưa có). Trong tiếng Anh cổ hoặc văn ngôn, “hasn't” được dùng thay cho “has not” để nói là “không có” hoặc “chưa có”.

Archaic dialectal literary Has notdoes not have negative form of the lexical has.

Ví dụ

Dạng động từ của Hasn't (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Have

V2

Quá khứ đơn

Past simple

-

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

-

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

-

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Having

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh