Anh - Việt

Bản dịch của từ Hastens trong tiếng Việt

hastens

VerbIdiom

hastens (Verb)

/hˈeɪsnz/
/hˈeɪsnz/
AI

Nghĩa 01 · (động từ) làm cho việc gì xảy ra sớm hơn hoặc nhanh hơn; thúc đẩy để giảm thời gian chờ hoặc hoàn thành nhanh hơn.

(động từ) làm cho việc gì xảy ra sớm hơn hoặc nhanh hơn; thúc đẩy để giảm thời gian chờ hoặc hoàn thành nhanh hơn.

to make something happen sooner or more quickly.

Ví dụ
Chính sách mới thúc đẩy sự thay đổi xã hội trong cộng đồng chúng tôi.The new policy hastens social change in our community.
Chương trình không thúc đẩy tiến bộ cho các nhóm thiệt thòi.The program does not hasten progress for disadvantaged groups.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của hastens (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

hasten

V2

Quá khứ đơn

Past simple

hastened

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

hastened

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

hastens

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

hastening

hastens (Idiom)

AI

Nghĩa 01 · Làm cho ai đó chết sớm hơn dự kiến hoặc mong muốn; hành động hoặc tình trạng khiến cái chết đến nhanh hơn bình thường.

Làm cho ai đó chết sớm hơn dự kiến hoặc mong muốn; hành động hoặc tình trạng khiến cái chết đến nhanh hơn bình thường.

hasten ones death to die sooner than expected or desired.

Ví dụ
Hút thuốc làm chết sớm, dẫn đến các vấn đề sức khỏe nghiêm trọng.Smoking hastens one's death, leading to serious health issues.
Ăn đồ ăn nhanh không làm chết sớm như nhiều người nghĩ.Eating junk food does not hasten one's death as many believe.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh