Bản dịch của từ Hastily trong tiếng Việt

Hastily

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hastily (Adverb)

hˈeɪstəli
hˈeɪstəli
01

Diễn tả hành động được thực hiện một cách vội vàng, nhanh chóng, không cẩn thận vì thiếu thời gian hoặc muốn xong việc nhanh.

In a hasty manner quickly or hurriedly.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(cách cổ, ít dùng) sớm; chẳng bao lâu nữa

Obsolete Soon shortly.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ